綿蠻

mián mán miên man

Hán Việt: miên man · Pinyin: mián mán

Tổng quan

Cấu tạo: 綿 (miên) + (man)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng chim hót líu lo, tiếng nọ dính với tiếng kia — Tiếp nối không dứt hết cái này tới cái kia, hết chuyện này tới chuyện kia. miên man miên man ☆Tiếng chim hót líu lo, tiếng nọ dính với tiếng kia — Tiếp nối không dứt hết cái này tới cái kia, hết chuyện này tới chuyện kia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指鳥語。明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「一會價弄睆睍新腔,一會價學綿蠻妙語。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「綿蠻,微臣刺亂也。」或謂微臣苦於行役之詩。首章二句為:「綿蠻黃鳥,止於丘阿。」