綿長

mián chángmiên trường

Hán Việt: miên trường · Pinyin: mián cháng

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG lâu dài; lâu. phúc thọ miên trường (lời chúc thọ người già)

新华 · Tân Hoa Đại lục

延续很长:~岁月, 福寿~(对老年人的祝词)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.延長不絕。南朝梁.庾肩吾〈謝賚林檎啟〉:「丹徒故苑,歲綿長而不見。」《三俠五義》第二三回:「你是虎口餘生,將來造化不小,富貴綿長。」 2.漫長。如:「邊境綿長」。唐.劉知幾《史通.卷九.序傳》:「疆宇修闊,道路綿長。」

Cấu tạo: 綿 (miên) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ miên trướng/miên trường/miên trưởng: lâu dài/lâu/kéo dài/dài mềm mại; lâu; kéo dài; dài mềm mại
  • Biên soạn 綿長 iáncháng v.p. continuous; prolonged

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.延長不絕。南朝梁.庾肩吾〈謝賚林檎啟〉:「丹徒故苑,歲綿長而不見。」《三俠五義》第二三回:「你是虎口餘生,將來造化不小,富貴綿長。」 2.漫長。如:「邊境綿長」。唐.劉知幾《史通.卷九.序傳》:「疆宇修闊,道路綿長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 延续很长:~岁月, 福寿~(对老年人的祝词)。

Eng

  • Cihui 綿長 iáncháng v.p. continuous; prolonged
  • Tần suất từ 綿長 iáncháng v.p. continuous; prolonged

other

  • Nguồn khác Lâu dài

Từ liên quan

Gần nghĩa

綿延 · 綿紙 · 綿羊 · 綿蠻 · 綿軟 · 綿遠 · 綿馬 · 綿亙