緄邊

gǔn biān cổn biên

Hán Việt: cổn biên · Pinyin: gǔn biān

Tổng quan

viền, mép (của váy áo, v.v.) viền mép。(緄邊兒)在衣服、布鞋等的邊緣特別縫製的一種圓棱的邊兒。也作滾邊。

Cấu tạo: (cổn) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viền, mép (của váy áo, v.v.) viền mép。(緄邊兒)在衣服、布鞋等的邊緣特別縫製的一種圓棱的邊兒。也作滾邊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在衣物的邊緣縫上帶狀物。也作「滾邊」。 2.縫在衣物邊緣裝飾用的帶狀物。也稱為「滾邊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);在衣服、布鞋等的边缘特别缝制的一种圆棱形的边儿。也作滚边。

Eng

  • CC-CEDICT (of a dress etc) border, edging
  • Cihui (of a dress etc) border, edging