緇塵

zī chén truy trần

Hán Việt: truy trần · Pinyin: zī chén

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụi đen nhơ bẩn. Chỉ sự nhơ bẩn ở đời. chuy trần chuy trần ☆Bụi đen nhơ bẩn. Chỉ sự nhơ bẩn ở đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塵汙。比喻世俗的汙垢。《文選.謝朓.詶王晉安詩》:「誰能久京洛?緇塵染素衣。」唐.李益〈答許五端公馬上口號〉詩:「晚逐旌旗俱白首,少遊京洛共緇塵。」

Eng

  • Cihui 緇塵 īchén n. <wr.> 1. dust and dirt 2. confusion of the world