緇林 zī lín · truy lâm Hán Việt: truy lâm · Pinyin: zī lín Tổng quan Cấu tạo: 緇 (truy) + 林 (lâm)Pinyinzī línHán Việttruy lâmCấu tạo緇 + 林 · truy + lâm nghĩa thành phần: truy + lâm Nghĩa ViệtCihui chuy lâm (雜名)寺院也。僧著緇衣,故曰緇。寺院為僧所居住之叢林,故曰緇林。林者言僧眾之多也。唯識樞要上曰:「至年十七,遂預緇林。」☸