緇流

zī liú truy lưu

Hán Việt: truy lưu · Pinyin: zī liú

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung giới tu hành. chuy lưu chuy lưu ☆Chỉ chung giới tu hành. chuy lưu (雜名)僧著緇衣,故謂之緇流或緇徒。流為流類之義,著緇衣之類也。釋氏要覽上曰:「緇流,此從衣色名之也。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧徒。因僧人著黑衣,故稱為「緇流」。

Eng

  • Cihui 緇流 īliú n. <wr.> Buddhist monks