緊促
khẩn xúc
Hán Việt: khẩn xúc · Pinyin: jǐn cù
Tổng quan
gấp gáp
Nghĩa
Việt
- Cihui gấp gáp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急迫。如:「我聽見背後響起一連串緊促的腳步聲,連忙回頭看看是誰追出來了。」
Eng
- Cihui 緊促 ǐncù s.v. pressing; urgent | Zhè ¹pī ²huò de qīxiàn hěn ∼. The deadline for these goods is urgent.