緊接著

jǐn jiē zhe khẩn tiếp trứ

Hán Việt: khẩn tiếp trứ · Pinyin: jǐn jiē zhe

Tổng quan

ngay sau đó | ngay sau đó không lâu

Cấu tạo: (khẩn) + (tiếp) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay sau đó | ngay sau đó không lâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一件事接著另一件事連續發生。如:「我只聽見『砰』的一聲,緊接著眼前一片漆黑,整個人就失去了知覺。」《兒女英雄傳》第五回:「一時茶罷,緊接著端上菜來,四碟兩碗,無非豆腐麵筋青菜之類。」

Eng

  • CC-CEDICT immediately afterwards|shortly after that
  • Cihui 緊接著 ǐnjiēzhe adv. immediately/right after