緊箍咒

jǐn gū zhòu khẩn cô chú

Hán Việt: khẩn cô chú · Pinyin: jǐn gū zhòu

Tổng quan

Chú siết vòng Kim Cô (trong 西遊記|西游记) | một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó

Cấu tạo: (khẩn) + (cô) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chú siết vòng Kim Cô (trong 西遊記|西游记) | một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明吳承恩《西遊記》中觀音菩薩傳授給唐僧的咒語,可將套在孫悟空頭上的金箍縮緊,使他頭痛難忍。後比喻使人煩惱、不自在的話。《十二樓.三與樓.第一回》:「那些放帳的人少不得一齊逼討,念起『緊箍咒』來,不怕他不尋頭路。」

Eng

  • CC-CEDICT the Band-tightening Spell (in 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4])|a spell or incantation for controlling sb
  • Cihui 緊箍咒 ǐngūzhòu n. device/charm/incantation for controlling sb.