紧著
khẩn trứ
Hán Việt: khẩn trứ
Tổng quan
口 tăng cường; gấp rút; mau; nhanh。加緊。 你寫得太慢了,應該緊著點兒。 anh viết quá chậm, nên viết nhanh lên. 下星期一就要演出了,咱們得緊著練。 thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.
Nghĩa
Việt
- Cihui 口 tăng cường; gấp rút; mau; nhanh。加緊。 你寫得太慢了,應該緊著點兒。 anh viết quá chậm, nên viết nhanh lên. 下星期一就要演出了,咱們得緊著練。 thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一直、經常。《紅樓夢》第一○九回:「夜深了,二爺睡罷!別緊著坐著,看涼著。」也作「緊自」、「緊仔」。 2.經濟窘困、不寬裕。《金瓶梅》第七回:「緊著起來,朝還爺一時沒錢使,還問大僕寺借馬價銀子。」 3.加緊、趕快。如:「比賽日期一天天接近了,大家可得緊著練習。」