紧
khẩnNôm lẳm
Hán Việt: khẩn · Pinyin: jǐn · Nôm: lẳm
Tổng quan
Trói chặt, căng, đánh sợi soăn mau. Như song mục khẩn bế [雙目緊閉] hai mắt nhắm nghiền. Nguyễn Du [阮攸] : Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh [緊束…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn |
|---|---|
| Hán Việt | khẩn |
| Âm Nôm | lẳm |
| Quảng Đông | gan2 |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kjinx |
| Baxter-Sagart | C.qi[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qi[n]ʔ |
| Phản thiết | 頸忍切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 緊
- Thiều Chửu Trói chặt, căng, đánh sợi soăn mau. Như song mục khẩn bế [雙目緊閉] hai mắt nhắm nghiền. Nguyễn Du [阮攸] : Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh [緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇] (Mộng đắc thái liên [夢得埰蓮]) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con. Vì thế nên sự gì cần kíp lắm đều gọi là khẩn. Như khẩn yếu [緊要], khẩn cấp [緊急] đều nghĩa là sự cần kíp cả
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khẩn khẩn cấp, khẩn trương [Eng: urgent; tense]
- Giản Dị Hán Nôm lẳm lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin) [Eng: confident gait]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紧〈形〉 (会意。从舘,坚。从糸,细丝。本义缠丝急) 同本义 紧,缠丝急也。--《说文》 弛紧急之弦张兮。--傅毅《舞赋》 引申为物体受拉力或压力后呈现的紧张状态。同松”相对 ); 紧腾腾(紧紧,严严实实) 指经济不宽裕 急促; 迫切 紧,急也。--《广雅》 心紧絭兮伤怀。--《楚辞·疾世》 又如紧事(急事); 紧绸(紧凑; 急促); 紧溜(急 紧(緊)jǐn ⒈紧,跟"松"相对。物体受拉力或压力之后的一种状态绑~。弦绷得太~。 ⒉收束把腰带~一~。 ⒊密切,靠得极近~邻。~接。~挨着。 ⒋急迫,短促,不宽裕时间~。功课~。工作~。过几年~日子。〈引〉因时间紧迫而加快抓~工作,手~点,可以提前完成任务。 ⒌事情严重或关系重大~要关头。~急事件。 ⒍ ①激烈,迫切,不松弛工作~张。形势~张。 ②供应不足,难以应付市场~张。
Eng
- CC-CEDICT tight, strict, close at hand, near, urgent, tense, hard up, short of money, to tighten
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤居忍切,音謹。【說文】纏絲急也。【博雅】糾也。【玉篇】紉也。【唐書·百官志】議定天下州府爲兩輔、六雄、十望、十緊,及上中下之差。 又【集韻】頸忍切,音胗。義同。○按《說文》在臤部,今倂入。
Thuyết Văn
纏絲急也。 从臤。絲省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
緊急雙聲。此字別作䋗。玉篇引成公四年鄭伯䋌卒。古千古兩二切。左作堅、公作臤、榖作賢。則別本作䋗、切古千必矣。臣聲與臤聲一也。而顧書譌作䋌。釋名云。絹、䋌也。其絲䋌厚而疏也。是其譌久矣。集韵養韵作䋌、舉兩切。先韵作䋗、緊也。䌑堅同。經天切。是宋時故有䋗字。特丁度等不能用正䋌之譌。又不知卽是緊字耳。春秋鄭伯䋗。釋文不載。考經字者所當知。 糾忍切。十二部。
【緊】 (khẩn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 臤 (khiên) Nghĩa: triền (Ràng rịt) ti (Tơ tằm.) cấp (Kíp. Như khẩn cấp ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦂳 · 𦃂 · 紧 · 紧 · 緊 · 紧 · 緊