緊貼的

khẩn thiếp đích

Hán Việt: khẩn thiếp đích

Tổng quan

dính (bùn, đất sét...), sát vào người (quần áo...)

Cấu tạo: (khẩn) + (thiếp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dính (bùn, đất sét...), sát vào người (quần áo...)