绿化

lǜ huà lục hóa

Hán Việt: lục hóa · Pinyin: lǜ huà

Tổng quan

Cấu tạo: 绿 (lục) + (hóa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种植花﹑草﹑树木,使周围一片碧绿,在城市可以使环境优美卫生,在山区可以防止水土流失; 借喻为重新焕发光辉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.种植花﹑草﹑树木,使周围一片碧绿,在城市可以使环境优美卫生,在山区可以防止水土流失。 2.借喻为重新焕发光辉。

ja

  • JMdict greening (i.e. planting to increase greenery)|tree planting|afforestation