線條

xiàn tiáo tuyến điều

Hán Việt: tuyến điều · Pinyin: xiàn tiáo

Tổng quan

đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.) | đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo, xe hơi, v.v.) 1. đường nét; nét vẽ。繪畫時勾的或曲或直、或粗或細的線。 粗線條。 đường nét thô 這幅畫的線條非常柔和。 đường nét của bức tranh này hết sức hài hoà. 2. đường cong (trên cơ thể người hoặc hàng mỹ nghệ)。人體或工藝品輪廓的曲度。

Cấu tạo: (tuyến) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.) | đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo, xe hơi, v.v.) 1. đường nét; nét vẽ。繪畫時勾的或曲或直、或粗或細的線。 粗線條。 đường nét thô 這幅畫的線條非常柔和。 đường nét của bức tranh này hết sức hài hoà. 2. đường cong (trên cơ thể người hoặc hàn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用筆繪成的直線、曲線或折線。 2.形容人的身材或物品的輪廓。 3.影響服裝最重要的因素之一,它可能是由一接縫形成,亦可能是一開口、打摺、花邊、或其他設計所造成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绘画时描画的曲线、直线、粗线、细线等的统称构图美妙,线条熟练; 人体或工艺品轮廓的曲度满身的肌肉突起,线条分明。
  • Tân Hoa Tự Điển ①绘画时描画的曲线、直线、粗线、细线等的统称构图美妙,线条熟练。②人体或工艺品轮廓的曲度满身的肌肉突起,线条分明。

Eng

  • CC-CEDICT line (in drawing, calligraphy etc)|the lines or contours of a three-dimensional object (hairstyle, clothing, car etc)
  • Cihui line (in drawing, calligraphy etc); the lines or contours of a three-dimensional object (hairstyle, clothing, car etc)