線民

xiàn mín tuyến dân

Hán Việt: tuyến dân · Pinyin: xiàn mín

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyến) + (dân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情治單位為蒐集情報、線索,以非正式方式運用的一批人。依規定,並無合法身分,只能算某一情治人員運用的對象,隨時可以斷絕關係。也稱為「線人」。

Eng

  • Cihui 線民 xiànmín n. stool pigeon; informer