線頭

xiàn tóutuyến đầu

Hán Việt: tuyến đầu · Pinyin: xiàn tóu

Tổng quan

đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra), sợi to, sợi thô, xô bồ, cả tốt lẫn xấu, dệ bằng đầu sợi thừa, tiếng gõ nhẹ, tiếng búng (đàn ghita), gõ nhẹ, vỗ nhẹ, búng (đàn ghita), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"线头"。 2.线的一端。 3.喻事之端倪。 4.指用剩的短线。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.線的一端。如:「奶奶花了好大功夫,才把線頭穿過針孔。」唐.白居易〈春題湖上〉詩:「碧毯線頭抽早稻,青羅裙帶展新蒲。」 2.縫紉完成後,殘餘在物件上的線段。如:「這件衣服的作工不夠精細,許多線頭沒有修剪乾淨。」

Cấu tạo: 線 (tuyến) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đầu sợi。(線頭兒)線的一端。 2. sợi vụn。(線頭兒)很短的一段線。
  • Cihui đầu sợi: sợi vụn
  • Biên soạn 線頭 iàntóu* n. 1. end of a thread 2. odd piece of thread

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.線的一端。如:「奶奶花了好大功夫,才把線頭穿過針孔。」唐.白居易〈春題湖上〉詩:「碧毯線頭抽早稻,青羅裙帶展新蒲。」 2.縫紉完成後,殘餘在物件上的線段。如:「這件衣服的作工不夠精細,許多線頭沒有修剪乾淨。」

Eng

  • Cihui 線頭 iàntóu* n. 1. end of a thread 2. odd piece of thread

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位 · 頭像