線香

xiàn xiāng tuyến hương

Hán Việt: tuyến hương · Pinyin: xiàn xiāng

Tổng quan

nhang cây

Cấu tạo: (tuyến) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhang cây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用木屑加香料所製成的細長如線的香。《老殘遊記》第六回:「於是站起來,桌上摸了個半截線香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"线香"; 用香料末制成的细长如线的香; 可供药用的线香多用白芷﹑芎?﹑兜娄香末之类为末,以榆皮面作糊和剂,以唧筒笮成。见明李时珍《本草纲目.草三.线香》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"线香"。 2.用香料末制成的细长如线的香。 3.可供药用的线香多用白芷﹑芎?﹑兜娄香末之类为末,以榆皮面作糊和剂,以唧筒笮成。见明李时珍《本草纲目.草三.线香》。

Eng

  • CC-CEDICT incense stick
  • Cihui 線香 iànxiāng n. slender stick of incense; joss-stick

ja

  • JMdict incense stick