緝事

tập sự

Hán Việt: tập sự

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

捉捕犯人的公差。《西遊記》第四四回:「四下裡快手又多,緝事的又廣,憑你怎麼也是難脫。」

Cấu tạo: 缉 (tập) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công sai bắt tội phạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捉捕犯人的公差。《西遊記》第四四回:「四下裡快手又多,緝事的又廣,憑你怎麼也是難脫。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假