tập

Hán Việt: tập · Pinyin:

Tổng quan

bắt bắt giữ tiếng Trung Hoa Đài Loan đọc là [qi4] khâu tỉ mỉ

缉拿 · 缉捕 · 缉查 · 缉毒 · 缉私 · 缉获 · 缉访 · 缉毒犬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttập
Quảng Đôngcap1
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổchip
Baxter-Sagart[tsʰ][ə]p
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ][ə]p
Phản thiết七入切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 緝
  • Thiều Chửu Chắp sợi, đánh thừng. Viền mép, viền gấu. Chắp nối. Như {biên tập} [編緝] biên chép. Sách đã rách nát biên chép chắp nối lại gọi là {biên tập}. Bây giờ thường dùng chữ {tập} [輯] nghĩa là biên tập tài liệu các sách lại cho thành một tập cho gọn gàng. Lùng bắt. Như {tập đạo} [緝盜] bắt…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缉 (形声。从糸,表示与线丝、缠织有关。本义绩,把麻搓成线) 众妇夜缉灯烘。--宋·苏轼《次子由诗相庆》 又如缉绩(纺织,编织);缉取(搓成);缉麻(绩麻);缉妇(从事纺绩的妇女) 搜捕 访缉纠诘。--清·方苞《狱中杂记》 又如缉听(向各处去搜集消息);缉凶(搜捕凶犯);缉擒(捉拿;缉拿);缉探人(侦察人员) 继续 授几有缉御。--《诗·大雅·行苇》 又如缉熙(本指逐渐达到光明,后因以指光明);缉御(侍者连续更替地侍候着);缉绪(继承传统) 会合;和睦。通辑” 适道已来, 缉jī ⒈捉拿,搜捕~拿。~获。~私。 ⒉见qī。 缉qī ⒈密针细缝法,一针对一…

Eng

  • CC-CEDICT to seize|to arrest|Taiwan pr. [qi4]
  • CC-CEDICT to stitch finely

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七入切,音葺。【說文】績也。【釋名】緝下橫縫,緝其下也。【儀禮·喪服】斬者何,不緝也。 又【玉篇】續也。【詩·大雅】授几有緝御。【箋】緝,猶續也。 又緝熙,光也。【詩·大雅】於緝熙敬止。 又【集韻】卽入切,音㗱。緝緝,口舌聲。【詩·小雅】緝緝翩翩。

Thuyết Văn

績也。 从糸。咠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

自緝篆至絣篆皆說麻事。麻事與蠶事相似。故亦从糸。凡麻枲先分其莖與皮曰木。因而漚之。取所漚之麻而林之。林之爲言微也。微纖爲功、析其皮如絲。而撚之、而𠟪之、而續之、而後爲縷。是曰績。亦曰緝。亦絫言緝績。孟子曰。妻辟纑。趙注曰。緝績其麻曰辟。按辟與擘肌分理之擘同。謂始於析麻皮爲絲也。引申之、用縷以縫衣亦爲緝。如禮經云斬者不緝也𪗋者緝也是也。又引申之爲積厚流光之偁。大雅傳曰緝𤋮光明也是也。 七入切。七部。

【緝】 (tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 咠 (nghiện) Phiên thiết: Thất nhập thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thíp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tích (Đánh sợi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦂝 · 缉 · 缉 · 緝 · 缉 · 緝