緝私

jī sī tập tư

Hán Việt: tập tư · Pinyin: jī sī

Tổng quan

trấn áp kẻ buôn lậu | tìm kiếm hàng lậu bắt buôn lậu。檢查走私行為,緝捕走私的犯人。

Cấu tạo: (tập) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trấn áp kẻ buôn lậu | tìm kiếm hàng lậu bắt buôn lậu。檢查走私行為,緝捕走私的犯人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偵察走私行為,搜捕販賣私貨。《福惠全書.卷三○.庶政部.嚴緝私販》:「雖州縣例有緝私、捕壯,而私販亦例有納壯常規。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 检查走私行为,缉捕走私的人。

Eng

  • CC-CEDICT to suppress smugglers|to search for smuggled goods
  • Cihui to suppress smugglers; to search for smuggled goods

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

走私