走私
tẩu tư
Hán Việt: tẩu tư · Pinyin: zǒu sī
Tổng quan
buôn lậu. 走私毒品 buôn lậu chất có hại. 走私活動 hoạt động buôn lậu
1.指非法运输或携带金﹑银﹑外币﹑货物等进出国境的行为。 2.指不依法纳税而在国内私运货物的行为。
不依法令規定申報或不遵守政府管制物資規定,而私運貨物到某地的違法行為。
Nghĩa
Việt
- Cihui có quan hệ tình ái bất chính
- Tần suất từ tẩu tư: buôn lậu; sự buôn lậu; sự lậu thuế, hàng hoá, lậu, lậu thuế buôn lậu, mang lén, đưa lén; cất lén, buôn lậu; buôn lậu , có quan hệ tình ái bất chính; buôn lậu. 走私毒品 buôn lậu chất có hại. 走私活動 hoạt động buôn lậu; buôn lậu
- Biên soạn smuggle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不依法令規定申報或不遵守政府管制物資規定,而私運貨物到某地的違法行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指非法运输或携带金﹑银﹑外币﹑货物等进出国境的行为。 2.指不依法纳税而在国内私运货物的行为。
Eng
- Cihui to smuggle; to have an illicit affair
- Tần suất từ to smuggle; to have an illicit affair
Đức
- Handedict schmuggeln