緣坐

duyến tọa

Hán Việt: duyến tọa

Tổng quan

Cấu tạo: (duyến) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị tội lây, bị liên luỵ. duyên toạ duyên toạ ☆Bị tội lây, bị liên luỵ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因人而牽連治罪。《北史.卷八.齊後主本紀》:「諸家緣坐配流者,所在令還。」《隋書.卷二五.刑法志》:「其緣坐則老幼不免,一人亡逃,則舉家質作。」

Eng

  • Cihui 緣坐 yuánzuò v.p. be punished by the law because of one's relationship with the offender