編年

biān nián biên niên

Hán Việt: biên niên · Pinyin: biān nián

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hép việc theo năm tháng, một lối chép sử thời xưa. biên niên biên niên ☆Chép việc theo năm tháng, một lối chép sử thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以年為綱,按年序紀錄史事。《公羊傳.隱公六年》:「春秋編年,四時具,然後為年。」《新唐書.卷一九四.卓行列傳.元德秀》:「穎士尤罪子長不編年而為列傳,後世因之,非典訓也。」 2.指編年體。唐.劉知幾《史通.卷一.六家》:「所在史官,記其國事,為紀傳者則規模班、馬;創編年者,則議擬荀、袁。」

Eng

  • Cihui 編年 iānnián v.o. prepare a chronological record; compile annals

ja

  • JMdict chronology

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纪年