紀年

jì nián kỉ niên

Hán Việt: kỉ niên · Pinyin: jì nián

Tổng quan

ghi số năm | kỷ nguyên lịch | sử biên niên | biên niên sử 1. ghi năm (ví như Trung Quốc thời xưa dùng Can Chi để ghi năm)。記年代,如中國過去用干支紀年,從漢武帝到清末又兼用皇帝的年號紀年,公曆紀年用傳說的耶穌生年為第一年。 2. kỷ niên; biên niên sử (một trong những thể loại viết sử )。史書體裁之一,依照年月先後排列歷史事實,如《竹書紀年》。

Cấu tạo: (kỉ) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi số năm | kỷ nguyên lịch | sử biên niên | biên niên sử 1. ghi năm (ví như Trung Quốc thời xưa dùng Can Chi để ghi năm)。記年代,如中國過去用干支紀年,從漢武帝到清末又兼用皇帝的年號紀年,公曆紀年用傳說的耶穌生年為第一年。 2. kỷ niên; biên niên sử (một trong những thể loại viết sử )。史書體裁之一,依照年月先後排列歷史事實,如《竹書紀年》。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載年代。如:「我國在過去是以干支紀年的。」 2.依年代先後為記載綱領的編史方法。如:「竹書紀年」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记年代,如我国过去用干支纪年,从汉武帝到清末又兼用皇帝的年号纪年,公历纪年用传说的耶稣生年为第一年;史书体裁之一,依照年月先后排列历史事实,如《竹书纪年》。

Eng

  • CC-CEDICT to number the years|calendar era|annals|chronicle
  • Cihui to number the years; calendar era; annals; chronicle

ja

  • JMdict years (since the start of an era)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

编年