编缉 biên tập Hán Việt: biên tập Tổng quan Cấu tạo: 编 (biên) + 缉 (tập)Hán Việtbiên tậpCấu tạo编 + 缉 · biên + tập nghĩa thành phần: biên + tập Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 蒐集資料,加以鑑別、選擇、分類、整理、排列和組織。《南史.卷三九.劉勔傳》:「少好學,能屬文,家有舊書,例皆殘蠹,手自編緝,筐篋盈滿。」也作「編輯」。