编
biên
Hán Việt: biên
Tổng quan
dệt bện tổ chức nhóm sắp xếp chỉnh lý biên soạn viết sáng tác bịa chế tạo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biān |
|---|---|
| Hán Việt | biên |
| Quảng Đông | pin1 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pen |
| Baxter-Sagart | pˤe[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤe[r] |
| Phản thiết | 補典切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 編
- Thiều Chửu Cái lề sách. Như {Khổng Tử độc Dịch, vi biên tam tuyệt} [孔子讀易, 韋編三絕] (Hán thư [漢書]) đức Khổng Tử đọc Kinh Dịch ba lần đứt lề sách. Bây giờ cũng gọi sách vở là {biên}. Nguyễn Du [阮攸] : {Hàm Đan thắng tích kiến di biên} [邯鄲勝跡見遺編] (Hàm Đan tức sự [邯鄲即事]) Thắng cảnh Hàm Đan thấy ghi…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 编 (形声。从糸),扁声。本义顺次排列,编结在一起) 同本义 编,次简也。--《说文》 以绳次物曰编。--《声类》 春秋编年,四时具而后为年。--《谷梁传·桓公元年》 且请编之于令,永为国典。--柳宗元《驳复仇议》 又如编号;编组;编队;编户(编入户籍的普通人家);编民(编入户籍的平民);编人(户籍编制之内的贫民。也称编民);编次(按顺序编排);编蒲(编订蒲叶使成册,以为书写之用) 交织,编结 编结沮。--《四子讲德论》。颜注犹编发也。” 总编一根大辫,黑亮如漆。--《红楼梦》 编辑;创作 编 biān ①把细长条状物交叉地组织起来~花篮。 ②按一定的顺…
Eng
- CC-CEDICT to weave|to plait|to organize|to group|to arrange|to edit|to compile|to write|to compose|to fabricate|to make up
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】布懸切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞眠切,𠀤音邊。【說文】次𥳑也。【史記·孔子世家】讀易,韋編三絕。【前漢·儒林傳註】編,所以聯次𥳑也。 又首服也。【周禮·天官】追師掌王后之首服,爲副編次,追衡筓。【註】編,編列髮爲之,若今之假紒矣。 又編鐘。【周禮·春官·磬師】擊編鐘。【註】編,讀爲編書之編。 又結也。【楚辭·九章】編愁苦以爲膺。 又【字林】以繩次物曰編。又【玉篇】編,織也,連也。 又【廣韻】方典切【集韻】【韻會】補典切,𠀤音匾。編,綃也。又絞也。 又【集韻】婢典切【正韻】婢免切,𠀤音辮。【史記·西南夷傳】皆編髮,隨畜遷徙。【前漢·終軍傳】殆將有解編髮,削左袵而蒙化者。【註】編,讀辮。 又【集韻】蒲眠切,音蹁。緶,或作編。交枲也。【博雅】編,絛也。
Thuyết Văn
次𥳑也。 从糸。篇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以絲次弟竹𥳑而排列之曰編。孔子讀易。韋編三絕。𠕋字下曰。象其札一長一短。中有二編之形。然則駢比其𥳑。上下用絲編二。是以有得靑絲編考工記者也。禮之編茅爲鼎鼏。周禮王后之編列髮爲之。亦猶是法也。 布玄切。十二部。
【編】(biên) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 篇 (thiên) Phiên thiết: 布玄切 → bố + huyền Nghĩa: 次𥳑 vậy。 từ 糸。篇 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 编 · 编 · 編 · 编 · 編