編織品
biên chức phẩm
Hán Việt: biên chức phẩm · Pinyin: biān zhī pǐn
Tổng quan
vải dệt 1. hàng len; đồ đan。人或機器所編織的產品。 2. nghề đan rổ rá。通常用織、編、縫的方法把細長的東西(如葦子、柳條、薄木片或金屬帶)做成籃子或其他物件(如椅子墊、蓆子或小船的藝術或手藝)。
Nghĩa
Việt
- Cihui vải dệt 1. hàng len; đồ đan。人或機器所編織的產品。 2. nghề đan rổ rá。通常用織、編、縫的方法把細長的東西(如葦子、柳條、薄木片或金屬帶)做成籃子或其他物件(如椅子墊、蓆子或小船的藝術或手藝)。
Eng
- CC-CEDICT woven fabric
- Cihui woven fabric