编置 biên trí Hán Việt: biên trí Tổng quan Cấu tạo: 编 (biên) + 置 (trí)Hán Việtbiên tríCấu tạo编 + 置 · biên + trí nghĩa thành phần: biên + trí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 將受謫、流放的官員或罪犯加以組織、安置,以便管束。《大宋宣和遺事.利集》:「遂竄蔡京儋州編置,及其子孫三十三人,並編管遠惡州軍。」也稱為「編管」。