編輯

biān jí biên tập

Hán Việt: biên tập · Pinyin: biān jí

Tổng quan

chỉnh sửa | biên soạn | biên tập viên | người biên soạn om góp tài liệu để viết thành bài văn, thành cuốn sách. biên tập biên tập ☆Gom góp tài liệu để viết thành bài văn, thành cuốn sách. 動 1. biên tập; chỉnh lý; biên soạn。對資料或現成的作品進行整理、加工。 編輯部。 ban biên tập; toà soạn 編輯工作。 công tác biên tập 2. biên tập viên; người biên soạn; trình biên dịch (tin học)。對資料或現成的作品進行整理、加工的人。

Cấu tạo: (biên) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên tập biên tập ☆Gom góp tài liệu để viết thành bài văn, thành cuốn sách.
  • Cihui chỉnh sửa | biên soạn | biên tập viên | người biên soạn om góp tài liệu để viết thành bài văn, thành cuốn sách. biên tập biên tập ☆Gom góp tài liệu để viết thành bài văn, thành cuốn sách. 動 1. biên tập; chỉnh lý; biên soạn。對資料或現成的作品進行整理、加工。 編輯部。 ban biên tập; toà soạn 編輯工作。 công…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蒐集資料,加以鑑別、選擇、分類、整理、排列和組織。也作「編緝」。 2.製作、編輯書報雜誌的人。如:「在雜誌社他擔任編輯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对资料或现成的作品进行整理、加工~部ㄧ~工作; 做编辑工作的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①对资料或现成的作品进行整理、加工~部ㄧ~工作。②做编辑工作的人。

Eng

  • CC-CEDICT to edit|to compile|editor|compiler
  • Cihui to edit; to compile; editor; compiler

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主笔 · 编纂