tập

Hán Việt: tập · Pinyin:

Tổng quan

thu thập sưu tầm chỉnh lý biên soạn

輯要 · 輯註 · 編輯 · 裒輯 · 邏輯 · 編輯員 · 編輯部 · 形式邏輯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttập
Quảng Đôngcap1
Mân Namtship
Nhật BảnSHUU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổzip
Baxter-Sagart[dz][u]p
Hán ngữ Thượng cổ[dz][u]p
Phản thiết秦入切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ghép gỗ đóng xe, đều ăn khớp vào nhau gọi là {tập}. Vì thế cho nên chí hướng mọi người cùng hòa hợp nhau gọi là {tập mục} [輯睦], khiến cho được chốn ăn chốn ở yên ổn gọi là {an tập} [安輯]. Thu góp lại. Nhặt nhạnh các đoạn văn lại, góp thành quyển sách gọi là {biên tập} [編輯]. Vén, t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 蒐錄後整理。如:「編輯」、「比輯舊聞,憤而成篇。」《漢書.卷三○.藝文志》:「夫子既卒,門人相與輯而論篹,故謂之《論語》。」 [名] 量詞。計算叢書或期刊出版的單位。如:「《辭典學叢刊》總共有三輯。」

Eng

  • CC-CEDICT to gather up|to collect|to edit|to compile

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤秦入切,音集。【說文】車和輯也。【六書故】合材爲車咸相得謂之輯。 又【玉篇】和也。【正韻】睦也。【書·湯誓】輯寧爾邦家。 又吐辭和好曰輯。【詩·大雅】辭之輯矣。 又顏色和柔亦曰輯。【詩·大雅】輯柔爾顏。 又斂也。【書·舜典】輯五瑞。【禮·檀弓】蒙袂輯屨。【註】力憊不能斂屨也。 又與集通。【前漢·郊祀歌】澤汪濊,輯萬國。 又與楫通。【前漢·兒寬傳】統楫羣元。【註】楫,聚也。當作輯。又【公孫弘傳】發輯濯士。【註】輯,本從木,其音同耳。 又與揖通。【晉語】君輯大夫就車。【註】輯作揖。

Thuyết Văn

車輿也。 从車。咠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作車和輯也。大誤。今正。自轈篆以上皆車名。自輿篆至軜篆皆車上事件。其閒不得有車和之訓。許書列字次弟有倫。可攷而知也。叚令訓爲車和。則此篆當與軼軭軔輟䡔轚諸篆爲類。列子湯問篇唐殷敬順釋文引說文輯、車輿也。殷氏所見未誤。大玄。礥上九。崇崇高山。下有川波。其人有輯航、可與過。測曰。高山大川不輯航不克也。此輯謂輿。山必輿、川必航。而後可過。是古義見於子雲之書。非無可徵也。輿之中無所不居。無所不載。因引申爲斂義。喪大記檀弓之輯杖、輯屨是也。又爲和義。爾雅。輯、和也。版詩毛傳同。公劉傳曰。和睦也。引申義行。本義遂廢。淺人少可多怪。改易許書。此字从車之恉遂不可得而聞矣。 秦入切。七部。

【輯】 (tập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 咠 (nghiện) Phiên thiết: Tần nhập thiết Thượng tự: 秦 (tần) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) dư (Cái xe tải đồ. Cái k) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨌖 · 𨍣 · 𨎵 · 𮝛 · 辑 · 辑 · 辑