緩刑令

hoãn hình lệnh

Hán Việt: hoãn hình lệnh

Tổng quan

(pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình, sự cho hoãn, sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội, (pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình), cho hoãn lại

Cấu tạo: (hoãn) + (hình) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình, sự cho hoãn, sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội, (pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình), cho hoãn lại

Eng

  • Cihui 緩刑令 uǎnxínglìng n. reprieve M:ge/²dào