緩步當車
hoãn bộ đương xa
Hán Việt: hoãn bộ đương xa · Pinyin: huǎn bù dāng chē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「安步當車」。見「安步當車」條。01.《北齊書.卷四五.文苑列傳.祖鴻勛》:「首戴萌蒲,身衣縕襏,出藝粱稻,歸奉慈親,緩步當車,無事為貴,斯已適矣,豈必撫塵哉。」02.明.方孝儒〈友筠軒賦〉:「世上有玉堂之貴,此豈無甕牖之安?乃緩步以當車,復謝崇而慕閑。」<a name="緩步代車"> </a>
Eng
- Cihui 緩步當車 uǎnbùdāngchē f.e. have a slow walk instead of riding