緩緩而行
hoãn hoãn nhi hành
Hán Việt: hoãn hoãn nhi hành
Tổng quan
người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)
Nghĩa
Việt
- Cihui người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慢慢的走。《三國演義》第一八回:「且說操軍緩緩而行,至襄城,到淯水,操忽於馬上放聲大哭。」