緩衝區

huǎn chōng qū hoãn xung khu

Hán Việt: hoãn xung khu · Pinyin: huǎn chōng qū

Tổng quan

(kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc, (từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài, (hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm

Cấu tạo: (hoãn) + (xung) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc, (từ lóng) old buffer ông bạn già; người cũ kỹ bất tài, (hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為區別不同土地的使用類別或保護某一特定土地使用而設立的空間範圍,稱為「緩衝區」。

Eng

  • Cihui 緩衝區 uǎnchōngqū p.w. <lg./comp.> buffer; cache M:²kuài/¹piàn