緪升

gēng shēng căng thăng

Hán Việt: căng thăng · Pinyin: gēng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (căng) + (thăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.天保》"如月之恒,如日之升。"陆德明释文"恒,本亦作緪。"孔颖达疏"言王德位日隆,有进无退,如月之上弦,稍就盈满;如日之﹝始﹞出,稍就明盛。"后因用"緪升"表日益兴盛之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.天保》"如月之恒,如日之升。"陆德明释文"恒,本亦作緪。"孔颖达疏"言王德位日隆,有进无退,如月之上弦,稍就盈满;如日之﹝始﹞出,稍就明盛。"后因用"緪升"表日益兴盛之意。