gēng căng

Hán Việt: căng · Pinyin: gēng

Tổng quan

một sợi dây

緪1. · 緪2. · 緪升 · 緪幅 · 緪瑟 · 緪索

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingēng
Hán Việtcăng
Quảng Đônggang1
Nhật BảnKOU
Chú âmㄍㄥˉ
Phản thiết古恆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dây lớn. Vội, kịp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 粗大的繩索。《說文解字.糸部》:「緪,大索也。」清.王士禎〈愁霖行〉:「涒灘之歲陰氣凝,愁霖不絕如貫緪。」 [動] 繃急琴弦。《楚辭.屈原.九歌.東君》:「緪瑟兮交鼓,簫鍾兮瑤虡。」漢.王逸.注:「緪,急張絃也。」

Eng

  • CC-CEDICT a rope

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古恆切【集韻】【韻會】居曾切,𠀤音𢫮。【說文】大索也。一曰急也。【玉篇】駃疾也。或作𢫮。【廣韻】急張。亦作絚。詳絚字註。 又【廣韻】古鄧切【集韻】【韻會】【正韻】居鄧切,𠀤音𠀕。義同。

Thuyết Văn

大索也。 一曰急也。 从糸。恆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

通俗文。大索曰緪。 淮南子曰。張瑟者小弦絚。大弦緩。高氏注曰。絚、急也。王逸注九歌曰。絚、急張弦也。如月之恆傳曰。恆、弦也。本亦作緪。沈重古恆反。按手部揯、引急也。緪與揯音義皆同。 古恆切。六部。亦作絚。非从之絙也。亦古鄧切。

【緪】 (căng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 恆 (hằng) Phiên thiết: Cổ hằng thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 恆 (hằng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) tác (Dây tơ.) vậy。 Một thuyết khác cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) vậy Một thuyết khác: 急也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 絙 · 絚 · 絙 · 絚 · 縆 · 𬘵 · 絚 · 縆