緯世
vĩ thế
Hán Việt: vĩ thế · Pinyin: wěi shì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui rị đời. vĩ thế vĩ thế ☆Trị đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治理天下。《晉書.卷八七.涼武昭王李玄盛傳》:「玄盛以緯世之量,當呂氏末,為群雄所奉,遂啟霸圖。」
Eng
- Cihui 緯世 wěishì v.o. govern a country