緯世

wěi shìvĩ thế

Hán Việt: vĩ thế · Pinyin: wěi shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹经世。治理天下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

治理天下。《晉書.卷八七.涼武昭王李玄盛傳》:「玄盛以緯世之量,當呂氏末,為群雄所奉,遂啟霸圖。」

Cấu tạo: 緯 (vĩ) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trị thiên hạ
  • Biên soạn 緯世 wěishì v.o. govern a country

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理天下。《晉書.卷八七.涼武昭王李玄盛傳》:「玄盛以緯世之量,當呂氏末,為群雄所奉,遂啟霸圖。」

Eng

  • Cihui 緯世 wěishì v.o. govern a country

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人