緯

wěivĩNôm vĩ

Hán Việt: vĩ · Pinyin: wěi · Nôm: vĩ

Tổng quan

Sợi ngang. Phàm thuộc về đường ngang đều gọi là vĩ. Xem chữ kinh [經]

緯世 · 緯度 · 緯書 · 緯線 · 緯讖 · 緯道 · 緯1. · 緯2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việtvĩ
Âm Nômvỉa
Quảng Đôngwai2
Mân Namuī
Nhật BảnYOKOITO
Hàn Quốc위
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổyoih
Baxter-Sagartwjɨih
Hán ngữ Thượng cổwjɨih
Phản thiết于貴切
Thanh mẫu云
Vận未
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợi ngang. Phàm thuộc về đường ngang đều gọi là vĩ. Xem chữ kinh [經]. Tên sách, sáu kinh đều có vĩ. Như dịch vĩ [易緯], thi vĩ [詩緯], v.v. Tương truyền là chi lưu của kinh, cũng do tay đức Khổng Tử [孔子] làm cả. Người sau thấy trong sách có nhiều câu nói về âm dương ngũ hành nên mới gọi sự chiêm nghiệm xấu tốt là đồ vĩ [圖緯] hay sấm vĩ [讖緯]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vĩ vĩ tuyến, vĩ độ [Eng: parallel of latitude, latitude]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vỉa vỉa hè [Eng: street side]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.織布時用梭穿織的橫紗或編織物的橫線。《左傳.昭公二十四年》:「嫠不恤其緯,而憂宗周之隕。」南朝梁.劉孝威〈鄀縣遇見人織率爾寄婦〉詩:「經稀疑杼澀,緯斷恨絲輕。」_x000D_ 2.地理學上指假定跟赤道平行的線。以赤道為基準,南北各分九十度,以北稱為「北緯」,以南稱為「南緯」。_x000D_ 3.緯書的簡稱。《漢書.卷七五.眭兩夏侯京翼李傳.李尋》:「五經六緯,尊術顯士。」《三國志.卷四二.蜀書.杜周杜許孟來尹李譙郤傳.譙周》:「治尚書,兼通諸經及圖緯。」_x000D_ 4.樂器的弦。《楚辭.劉向.九歎.愍命》:「破伯牙之號鍾,挾人箏而彈緯。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.編織。《莊子.列禦寇》:「河上有家貧,恃緯蕭而食者。」唐.陸德明《經典釋文.卷二八.莊子音義下》:「緯,織也。蕭,荻蒿也。織蕭以為畚而賣之。」_x000D_ 2.治理。如:「緯世經國」。《北史.卷八三.文苑列傳.序》:「經邦緯俗,藏用於百代。」

Eng

  • CC-CEDICT latitude, woof (horizontal thread in weaving), weft

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】于貴切【正韻】于位切,𠀤音胃。【說文】織橫絲也。【釋名】緯,圍也。反覆圍繞,以爲經也。【左傳·昭二十四年】嫠不恤其緯。【註】織者常苦緯少。【莊子·列禦𡨥】江上有家貧緯蕭而食者。【音義】緯,織也。 又【周禮·天官·冢宰體國經野疏】南北之道謂之經,東西之道謂之緯。 又【周禮·春官·大宗伯日月星辰註】星謂五緯。【疏】五緯,卽五星。言緯者,二十八宿隨天左轉爲經,五星右旋爲緯。 又圖緯。【司馬貞·三皇本紀】圖緯所載。 又【集韻】羽鬼切,音偉。【博雅】束也。【夏小正】農緯厥耒。 又【韻補】叶呼韋切。【劉向·九歎】慶忌囚于阱室兮,陳不占戰而赴圍。破伯牙之號鐘兮,挾人箏而彈緯。

Thuyết Văn

織衡絲也。 从糸。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衡各本作橫。今正。凡漢人用字皆作從衡。許曰。橫、闌足也。不對植者言也。云織衡絲者、對上文織從絲爲言。故言絲以見縷。經在軸。緯在杼。木部曰。杼、機之持緯者也。引申爲凡交會之稱。漢人左右六經之書謂之祕緯。 云貴切。十五部。

【緯】(vĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: 云貴切 → vân + quý Nghĩa: 織衡絲 vậy。 từ 糸。韋 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 纬 · 纬 · 纬