緯度

wěi dù vĩ độ

Hán Việt: vĩ độ · Pinyin: wěi dù

Tổng quan

vĩ độ on số tính từ đường Xích đạo, biểu thị một vị trí trên trái đất. vĩ độ vĩ độ ☆Con số tính từ đường Xích đạo, biểu thị một vị trí trên trái đất. vĩ độ; độ vĩ。地球表面南北距離的度數,從赤道到南北兩極各分90 度,在北的叫北緯,在南的叫南緯。靠近赤道的叫低緯度,靠近兩極的叫高緯度。二者之間,45度上下,叫中緯度。通過某地的緯線跟赤道相距若 干度,就是這個地點的緯度。

Cấu tạo: (vĩ) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩ độ vĩ độ ☆Con số tính từ đường Xích đạo, biểu thị một vị trí trên trái đất.
  • Cihui vĩ độ on số tính từ đường Xích đạo, biểu thị một vị trí trên trái đất. vĩ độ vĩ độ ☆Con số tính từ đường Xích đạo, biểu thị một vị trí trên trái đất. vĩ độ; độ vĩ。地球表面南北距離的度數,從赤道到南北兩極各分90 度,在北的叫北緯,在南的叫南緯。靠近赤道的叫低緯度,靠近兩極的叫高緯度。二者之間,45度上下,叫中緯度。通過某地的緯線跟赤道相距若 干度,就是這個地點的緯度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一地與赤道間經線的弧度(角距離)。自赤道到南北兩極各分九十度,在北的稱作北緯,在南的稱為南緯。相對於經度而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地理纬度一般采用天文纬度,即该地铅垂线与赤道面的夹角。从赤道向南北两极量度,各由0°~90°。在赤道以北的称为北纬”,以南的称为南纬”。

Eng

  • CC-CEDICT latitude
  • Cihui latitude

ja

  • JMdict latitude