緯書

wěi shū vĩ thư

Hán Việt: vĩ thư · Pinyin: wěi shū

Tổng quan

vĩ thư: sách vĩ

Cấu tạo: (vĩ) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uốn sách mượn lời của kinh điển nói về phù phép bói toán. vĩ thư vĩ thư ☆Cuốn sách mượn lời của kinh điển nói về phù phép bói toán. sách vĩ; vĩ thư (loại sách mê tín phụ hoạ với kinh điển Nho giáo, xuất hiện vào thời Hán, Trung quốc)。 漢代以神學迷信附會儒家經義的一類書,其中保存不少古代神話傳說,也記錄一些有關古代天文、曆法…
  • Cihui vĩ thư: sách vĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依託經義專論符籙瑞應的書。有《易緯》、《書緯》、《詩緯》、《禮緯》、《樂緯》、《春秋緯》、《孝經緯》七種,稱為「七緯」,起於西漢末年。

Eng

  • Cihui 緯書 wěishū n. glosses on the classics that allege esoteric meanings

ja

  • JMdict book of omens appended to Confucian Chinese classics