练核 luyện hạch Hán Việt: luyện hạch Tổng quan Cấu tạo: 练 (luyện) + 核 (hạch)Hán Việtluyện hạchCấu tạo练 + 核 · luyện + hạch nghĩa thành phần: luyện + hạch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 精細地審核名實。如:「每隔一周,他都要親自練覈帳目一次。」《新唐書.卷一五七.列傳.陸贄》:「陛下賞鑒獨任,難於公舉,有登延之路,無練覈之方。」