緹縈

tí yíng đề oanh

Hán Việt: đề oanh · Pinyin: tí yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (oanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。漢文帝時的孝女,為太倉令淳于意最小的女兒。文帝四年,淳于意有罪當處肉刑,繫獄長安,縈隨父入長安,上書願為官婢,以贖父罪。文帝惻然感念其孝心,即免除肉刑,赦回淳于意。

Eng

  • Cihui 緹縈 íyíng v.p. <wr.> 1. coil 2. linger (in the mind)