yíng oanh

Hán Việt: oanh · Pinyin: yíng

Tổng quan

(văn học) quấn quanh

縈懷 · 縈系 · 縈紆 · 苹縈 · 縈係 · 縈回 · 縈塵 · 縈夢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyíng
Hán Việtoanh
Quảng Đôngjing4
Mân Naming5
Nhật BảnMEGURU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổqjyeng
Baxter-Sagartʔʷjeŋ
Hán ngữ Thượng cổʔʷjeŋ
Phản thiết娟營切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quay quanh, vòng quanh. Như {oanh hồi} [縈回] vòng quanh lại.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm oanh oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi) [Eng: to entangled; to remember for ever]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 圍繞、纏繞。如:「縈繞」。唐.李白〈蜀道難〉:「青泥何盤盤,百步九折縈巖巒。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to wind around

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】於營切【集韻】【韻會】娟營切,𠀤音褮。【說文】收韏也。【玉篇】縈,旋也。【廣韻】繞也。【詩·周南】葛藟縈之。【釋文】縈,本又作𢄋。

Thuyết Văn

收卷也。 从糸。熒省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卷居轉切。各本作韏。非也。今依韵會、玉篇正。凡舒卷字、古用厀曲之卷。今用气勢之捲。非也。收卷長繩、重曡如環。是爲縈。於營切。今俗語尙不誤。詩周南。葛藟縈之。傳曰。縈、旋也。 於營切。十一部。

【縈】 (oanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Nghĩa: thu (Bắt. Như {bị thu} [被) quyển (Quyển. Tranh sách đó) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢄋 · 萦 · 萦 · 萦