緹騎

tí qí đề kị

Hán Việt: đề kị · Pinyin: tí qí

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (kị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紅衣馬隊,本為漢代執金吾的侍從,後世用以通稱逮捕罪犯的官吏。唐.劉禹錫〈送李中丞赴楚州〉詩:「緹騎朱旗入楚城,士林皆賀振家聲。」

Eng

  • Cihui 緹騎 íqí n. <wr.> officials sent out to arrest a lawbreaker