縈懷
oanh hoài
Hán Việt: oanh hoài · Pinyin: yíng huái
Tổng quan
bận lòng: canh cánh bên lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui bận lòng; canh cánh bên lòng。(事情)牽掛在心上。 離思縈懷 vứt bỏ những suy nghĩ vướng bận trong lòng. 此事使人夢寐縈懷。 việc này làm cho người ta bận lòng trong cả giấc mơ.
- Cihui bận lòng: canh cánh bên lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牽掛於心。如:「雖然分別多年,但彼此深厚的交情,仍舊令她縈懷難釋。」
Eng
- Cihui 縈懷 ínghuái v. occupy one's mind; linger in one's mind