縈迴
oanh hồi
Hán Việt: oanh hồi · Pinyin: yíng huí
Tổng quan
Hán Việt: OANH, UYNH 迴 lởn vởn; vòng vèo; lảng vảng; quanh quẩn. tình cảnh năm ấy vẫn còn lởn vởn trong đầu. 青山環抱,綠水縈迴 non xanh bao bọc, nước biếc chảy quanh
1.盘旋往复。
曲折迴繞。北魏.酈道元《水經注.若水注》:「高山嵯峨,巖石磊落,傾側縈迴,下臨峭壑。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「鶴汀鳧渚,窮島嶼之縈迴。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vấn vương
- Cihui xoay quanh (trong không khí, trong tâm trí, v.v.)
- Tần suất từ vòng vèo; lảng vảng; quanh quẩn
- Biên soạn 縈回 yínghuí v. hover; linger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 曲折迴繞。北魏.酈道元《水經注.若水注》:「高山嵯峨,巖石磊落,傾側縈迴,下臨峭壑。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「鶴汀鳧渚,窮島嶼之縈迴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.盘旋往复。
Eng
- Cihui 縈回 yínghuí v. hover; linger
- Tần suất từ 縈回 yínghuí v. hover; linger