縉紳

jìn shēn tấn thân

Hán Việt: tấn thân · Pinyin: jìn shēn

Tổng quan

quan: quan chức/chức sắc/hưu quan

Cấu tạo: (tấn) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan; quan chức; chức sắc; hưu quan。古代稱有官職的或做過官的人。也作搢紳。
  • Cihui quan: quan chức/chức sắc/hưu quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時官吏插笏於紳帶間,故稱仕宦為「縉紳」。《聊齋志異.卷二.巧娘》:「廣東有縉紳傅氏,年六十餘。生一子,名廉。」也作「搢紳」。 2.稱地方紳士。也作「搢紳」。

Eng

  • Cihui 縉紳 ìnshēn n. 1. gentry 2. government official; retired government official M:²wèi

ja

  • JMdict person of rank|person of status|ranked official