jìn tấn

Hán Việt: tấn · Pinyin: jìn

Tổng quan

lụa đỏ

縉紳 · 縉紳錄 · 縉雲司 · 縉雲草 · 縉紳便覽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìn
Hán Việttấn
Quảng Đôngzeon3
Mân Namtsin3
Nhật BảnSASHIHASAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcinh
Phản thiết將支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lụa đào. Tấn thân{} [縉紳] người cầm hốt mà xỏa tay áo đỏ, quan viên hoặc người thượng lưu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Quảng Đông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư{} [廣東有縉紳傅氏,年六十餘]. Ở Quảng Đông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi. Tấn thân{} [縉紳] có khi viết là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 紅色的絲織物。《說文解字.糸部》:「縉,帛赤色也。」

Eng

  • CC-CEDICT red silk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤卽刃切,音晉。【說文】帛赤色。【急就篇註】縉,淺赤色也。 又扱也。【荀子·禮論】縉紳而無鉤帶矣。【註】縉與搢同。 又官名。【左傳·文十六年】縉雲氏有不才子。【註】縉雲,黃帝時官名。 又與薦同。【史記·五帝紀贊】薦紳先生難言之。【註】徐廣曰:薦紳,卽縉紳也。古字假借耳。 又【集韻】將支切,音貲。義同。

Thuyết Văn

帛赤色也。 从糸。㬜聲。 春秋傳曰縉雲氏。 禮有縉緣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南都賦引臣瓚云赤白色。玉篇亦云帛赤白。皆誤。赤白則爲下文之紅矣。 卽刃切。十二部。 春秋文十八年左傳文。黃帝以雲紀。故爲雲師而雲名。服虔曰。夏官爲縉雲氏。 凡許云禮者、謂禮經也。今之所謂儀禮也。十七篇無縉緣。俟攷。緣以絹切。玉藻曰。童子之節也。緇布衣。錦緣。錦紳幷紐。錦束髮。皆朱錦也。朱錦爲緣。豈卽縉緣與。

【縉】 (tấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 㬜 (㬜) Phiên thiết: Tức nhận thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦇢 · 缙 · 缙 · 缙