縛上

phược thượng

Hán Việt: phược thượng

Tổng quan

gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với

Cấu tạo: (phược) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với

Eng

  • Cihui 縛上 fùshàng r.v. tie up