縛住
phược trụ
Hán Việt: phược trụ · Pinyin: fù zhù
Tổng quan
dây cáp, cáp xuyên đại dương, (như) cablegram, (hàng hải) dây neo, (hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length), đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng), (từ lóng) chết ngoẻo, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp, đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp, trang bị bằng đường viền xoắn (cột) in a trice trong nháy mắt, (hàng hải) (+ up) kéo lên (…
Nghĩa
Việt
- Cihui dây cáp, cáp xuyên đại dương, (như) cablegram, (hàng hải) dây neo, (hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length), đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng), (từ lóng) chết ngoẻo, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp, đánh đi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 綁住。《三國演義》第二回:「早被張飛揪住頭髮,扯出館驛,直到縣前馬樁上縛住。」
Eng
- Cihui 縛住 fùzhù r.v. tie up; bind up